傷春
thương xuân
Hán Việt: thương xuân · Pinyin: shāng chūn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因春天到来而引起忧伤﹑苦闷; 旧指春日施刑,不顺天时,故谓之伤春。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因春天到来而引起忧伤﹑苦闷。 2.旧指春日施刑,不顺天时,故谓之伤春。
Eng
- Cihui 傷春 hāngchūn v.o./n. (have) spring fever