傷神
thương thần
Hán Việt: thương thần · Pinyin: shāng shén
Tổng quan
hao tổn tinh thần: tổn hại tinh thần/thương tâm/đau khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui hao tổn tinh thần: tổn hại tinh thần/thương tâm/đau khổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过度耗费精神:到哪儿筹措这笔款子呢?真够~的;伤心:默然~。
Eng
- Cihui 傷神 hāngshén* v.o. 1. be nerve-racking 2. beat one's brains | Cháng shíjiān kànshū hěn ∼. Reading books for a long time is tiring. ◆s.v. disheartened; sad; grieved