伤药

shāng yàothương dược

Hán Việt: thương dược · Pinyin: shāng yào

Tổng quan

(y học) chữ thương tích (thuốc), thuốc chữa tương tích; thuốc trị thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.治疗身体内伤或外伤的药物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中醫用於治療身體內、外創傷的藥物。《文明小史》第五○回:「先生請回去養息養息罷!如果受了傷,還得好好的吃傷藥呢!」

Cấu tạo: 傷 (thương) + 藥 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc trị thương
  • Tần suất từ (y học) chữ thương tích (thuốc), thuốc chữa tương tích; thuốc trị thương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.治疗身体内伤或外伤的药物。
  • Kaggle Zh-Vi vulnerary

Eng

  • Tần suất từ vulnerary

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号