伦次

lún cìluân thứ

Hán Việt: luân thứ · Pinyin: lún cì

Tổng quan

thứ tự; mạch lạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

条理; 次序语无伦次, 庠序之会,渐有伦次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

次序、等第。《北齊書.卷四○.列傳.馮子琮》:「擢引非類,以為深交; 縱其子弟,官位不依倫次。」唐.韓愈〈朝散大夫越州刺史薛公墓誌銘〉:「有子五人,皆有名蹟。其達者四人,公於倫次為中子。」

Cấu tạo: 倫 (luân) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trình tự bài văn: thứ tự/mạch lạc
  • Tần suất từ thứ tự; mạch lạc
  • Biên soạn 倫次 lúncì n. coherence; logical sequence

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 条理; 次序语无伦次, 庠序之会,渐有伦次。

Eng

  • Cihui 倫次 lúncì n. coherence; logical sequence
  • Tần suất từ 倫次 lúncì n. coherence; logical sequence

Đức

  • Handedict logische Ordnung, Kohärenz

Từ liên quan

Gần nghĩa

伦巴 · 伦常 · 伦敦 · 伦比 · 伦理 · 伦琴 · 伦移 · 倫常