伦比
luân bỉ
Hán Việt: luân bỉ · Pinyin: lún bǐ
Tổng quan
sánh ngang; ngang hàng
同等; 匹敌:史无~, 无与~。
1.等第、次序。《三國志.卷九.魏書.夏侯尚傳》:「臺閣則據官長能否之第,參以鄉閭德行之次,擬其倫比,勿使偏頗。」 2.可相匹敵。唐.韓愈〈論佛骨表〉:「伏惟睿聖文武皇帝陛下神聖英武,數千百年已來,未有倫比。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lạ thường: sánh ngang/ngang hàng
- Tần suất từ sánh ngang; ngang hàng
- Biên soạn v. <wr.> rival; equal ◆n. class; category
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同等; 匹敌:史无~, 无与~。
Eng
- Cihui 倫比 únbǐ v. <wr.> rival; equal ◆n. class; category
- Tần suất từ v. <wr.> rival; equal ◆n. class; category