倫理
luân lí
Hán Việt: luân lí · Pinyin: lún lǐ
Tổng quan
luân lý
Nghĩa
Việt
- Cihui luân lý
- Cihui luân lí luân lí ☆Lẽ phải ở đời, lẽ phải trong việc cư xử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人倫道德的常理。《禮記.樂記》:「凡音者,生於人心者也;樂者,通倫理者也。」《淮南子.要略》:「經古今之道,治倫理之序。」 2.事物的條理。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「讀史當觀大倫理、大機會、大治亂得失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人与人相处的各种道德准则:~道德|~观念。
Eng
- CC-CEDICT ethics
- Cihui ethics
ja
- JMdict ethics|morals