伧父

sanh phụ

Hán Việt: sanh phụ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

鄙賤的人。《晉書.卷九二.文苑傳.左思傳》:「此間有傖父,欲作三都賦,須其成,當以覆酒甕耳。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「今有傖父,喜疢毒而畏藥石。」

Cấu tạo: 傖 (sanh) + 父 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thô tục
  • Biên soạn vulgar person

Eng

  • Cihui 傖父 āngfǔ n. vulgar person
  • Tần suất từ n. vulgar person

Từ liên quan

Gần nghĩa

伧俗 · 傖人 · 傖俗 · 傖父 · 父上 · 父丧 · 父亲 · 父兄