偽書
ngụy thư
Hán Việt: ngụy thư · Pinyin: wěi shū
Tổng quan
sách giả mạo | sách không rõ tính xác thực | sách được gán sai tác giả | Ngụy thư
Nghĩa
Việt
- Cihui sách giả mạo | sách không rõ tính xác thực | sách được gán sai tác giả | Ngụy thư
- Cihui nguỵ thư nguỵ thư ☆Loại sách sai lầm, vô giá trị — Loại giả mạo, không phải thật do đời xưa truyền lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冒託前人名氏所著成的書。漢.王充《論衡.對作》:「俗傳蔽惑,偽書放流。」 2.偽造文書。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「吏士舞文弄法,刻章偽書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伪造的文书﹑信件; 指伪造文书; 托名伪造的书籍; 僭伪政权的史书; 内容虚妄之书。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伪造的文书﹑信件。 2.指伪造文书。 3.托名伪造的书籍。 4.僭伪政权的史书。 5.内容虚妄之书。
Eng
- CC-CEDICT forged book|book of dubious authenticity|misattributed book|Apocrypha
- Cihui forged book; book of dubious authenticity; misattributed book; Apocrypha
ja
- JMdict spurious letter|apocryphal book|forgery