僞稱

ngụy xưng

Hán Việt: ngụy xưng

Tổng quan

tuyên bố, bày tỏ, nói ra, tự cho là, tự xưng là, tự nhận là, theo, tuyên bố tin theo, nhận là tin theo (đạo)..., hành nghề, làm nghề, dạy (môn gì...), dạy học, làm giáo sư

Cấu tạo: (ngụy) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố, bày tỏ, nói ra, tự cho là, tự xưng là, tự nhận là, theo, tuyên bố tin theo, nhận là tin theo (đạo)..., hành nghề, làm nghề, dạy (môn gì...), dạy học, làm giáo sư