偽經

wěi jīng ngụy kinh

Hán Việt: ngụy kinh · Pinyin: wěi jīng

Tổng quan

kinh điển giả mạo | tác phẩm kinh điển giả | ngụy kinh | ngụy thư

Cấu tạo: (ngụy) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh điển giả mạo | tác phẩm kinh điển giả | ngụy kinh | ngụy thư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.今文學家稱古文經傳為偽作,康有為遂以偽經稱之,而著新學偽經考一書。 2.中國人偽造的佛經。偽造佛經始於晉代,道安作疑經錄以辨之,其後歷代眾經目錄遂多偽經一門。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 今文学家对古文经的贬称。今文学家认为古文经都是刘歆所伪造,故称; 伪造的佛经。如《大周刊定众经目录》附有《刊定伪经目录》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.今文学家对古文经的贬称。今文学家认为古文经都是刘歆所伪造,故称。 2.伪造的佛经。如《大周刊定众经目录》附有《刊定伪经目录》。

Eng

  • CC-CEDICT forged scriptures|bogus classic|pseudepigrapha|apocrypha
  • Cihui forged scriptures; bogus classic; pseudepigrapha; apocrypha