伪钞
ngụy sao
Hán Việt: ngụy sao · Pinyin: wěi chāo
Tổng quan
bạc giả; tiền giả
假钞。
假造的鈔票。如:「警方凌晨偵破一樁偽鈔案件,面額高達一億元。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiền giả
- VietPhrases bạc giả
- Tần suất từ rau tươi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giấy bạc giả (từ lóng) tấm séc vô gái trị, tiền giả; bạc giả
- Biên soạn counterfeit banknote M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假造的鈔票。如:「警方凌晨偵破一樁偽鈔案件,面額高達一億元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 假钞。
- Kaggle Zh-Vi bad paper
Eng
- Cihui counterfeit currency
- Tần suất từ n. counterfeit banknote M:¹zhāng
Đức
- Handedict gefälschte Banknote (S, Wirtsch)