伫立
trữ lập
Hán Việt: trữ lập · Pinyin: zhù lì
Tổng quan
書 đứng lặng; đứng lặng hồi lâu; đứng lặng im. 佇立窗前 đứng lặng trước cửa sổ
1.亦作"伫立"。 2.久立。 3.泛指站立。
久立。《詩經.邶風.燕燕》:「瞻望弗及,佇立以泣。」《西遊記》第三二回:「只見那綠莎坡上,佇立著一個樵夫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng trong thời gian dài
- Tần suất từ đứng lặng hồi lâu; đứng lặng im
- Biên soạn 佇立 zhùlì v. <wr.> stand still for long while
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久立。《詩經.邶風.燕燕》:「瞻望弗及,佇立以泣。」《西遊記》第三二回:「只見那綠莎坡上,佇立著一個樵夫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"伫立"。 2.久立。 3.泛指站立。
Eng
- JMdict standing still
- Cihui to stand for a long time
- Tần suất từ 佇立 zhùlì v. <wr.> stand still for long while
Đức
- Handedict lange unbeweglich an einer Stelle stehen
ja
- JMdict 佇立(ちょりつ)