佇
trữ
Hán Việt: trữ · Pinyin: zhù
Tổng quan
đứng trong thời gian dài chờ đợi mong mỏi tích luỹ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | trữ |
| Quảng Đông | cyu5 |
| Mân Nam | tī |
| Nhật Bản | TATAZUMU |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driox |
| Phản thiết | 直呂切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đứng lâu. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Nhị nhân trữ lập vô ngữ, đãn văn phong thanh tiêu sắt} [二人佇立無語, 但聞風聲蕭瑟] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hai người đứng im lìm một chặp, chỉ nghe tiếng gió thổi hiu hắt.
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giữ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.久立。如:「佇立」。《楚辭.屈原.離騷》:「結幽蘭而延佇。」唐.駱賓王〈與博昌父老書〉:「佇中衢而空軫,巾下澤而莫因。」 2.等待、盼望。唐.杜甫〈壯遊〉詩:「群凶逆未定,側佇英俊翔。」 3.累積、聚集。《文選.孫綽.遊天台山賦》:「惠風佇芳於陽林。」
Eng
- CC-CEDICT to stand for a long time|to wait|to look forward to|to accumulate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直呂切【集韻】【韻會】丈呂切,𠀤音宁。【爾雅·釋詁】佇,久也。【說文】佇,久立也。【詩·邶風】瞻望弗及,佇立以泣。【屈原·離騷】結幽蘭以延佇。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 竚 · 㑏 · 𡀐 · 𥩽 · 竚 · 伫 · 竚 · 伫