伯夷
bá di
Hán Việt: bá di
Tổng quan
ên người đời Thương, con của vua nước chư hầu Cô Trúc. Vua chết lập di chiếu truyền ngôi cho người em của Bá Di là Thúc Tề nhưng sau đó Thúc Tề không chịu lên ngôi, nhường lại cho anh, Bá Di cũng nhường lại cho em. Thúc Tề bèn bỏ nước trốn đi cho anh làm vua, nhưng Bá Di cũng bỏ nước mà đi, không chịu làm vua. Sau Vũ Vương nhà Chu đem quân diệt nhà Thương, Thúc Tề vì lòng trung với nhà Thương, đón…
Nghĩa
Việt
- Cihui ên người đời Thương, con của vua nước chư hầu Cô Trúc. Vua chết lập di chiếu truyền ngôi cho người em của Bá Di là Thúc Tề nhưng sau đó Thúc Tề không chịu lên ngôi, nhường lại cho anh, Bá Di cũng nhường lại cho em. Thúc Tề bèn bỏ nước trốn đi cho anh làm vua, nhưng Bá Di cũng bỏ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中的神仙。《山海經.海內經》:「伯夷父生西岳,西岳生先龍,先龍始生氐羌,氐羌乞姓。」晉.郭璞.注:「伯夷父顓頊師,今氐羌其苗裔也。」也稱為「伯夷父」、「顓頊師」。 2.人名:(1)舜的臣子,生卒年不詳。《書經.舜典》:「有能典朕三禮,僉曰:『伯夷』。」(2)孤竹君的長子,生卒年不詳。參見「伯夷叔齊」條。《孟子.公孫丑上》:「非其君不事,非其民不使;治則進,亂則退,伯夷也。」