伯樂

bó lèbá nhạc

Hán Việt: bá nhạc · Pinyin: bó lè

Tổng quan

Bá Lạc (người thời Xuân Thu, nước Tần, giỏi về xem tướng ngựa. Ngày nay dùng để chỉ người giỏi phát hiện, tiến cử, bồi dưỡng và sử dụng nhân tài, "Bá Lạc" không những chỉ cá nhân mà còn có thể dùng để chỉ tập thể.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋时秦国人,善于相(xiànɡ)马,后用来比喻善于发现和选用人才的人:各级领导要广开视野,当好~,发现和造就更多的人才。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人名。周代善於相馬的人,其名傳說紛紜,或為王良、孫陽。《韓詩外傳》卷七:「使驥不得伯樂,安得千里之足?」唐.韓愈〈雜說〉:「世有伯樂然後有千里馬。千里馬常有,而伯樂不常有。」 2.造父的別稱。《晉書.卷一一.天文志上》:「傳舍南河中五星曰造父,御官也,一曰司馬,或曰伯樂。」參見「造父」條。

Cấu tạo: 伯 (bá) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu)
  • Cihui một người giỏi đánh giá tài năng
  • Cihui người tìm kiếm tài năng
  • Tần suất từ bá lạc/bá nhạc/bá nhạo: Bá Nhạc/Bá Lạc; Bá Lạc
  • Biên soạn 1. Zhou figure famed for his ability to judge the quality of horses 2. person good at discovering others' talents M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人名。周代善於相馬的人,其名傳說紛紜,或為王良、孫陽。《韓詩外傳》卷七:「使驥不得伯樂,安得千里之足?」唐.韓愈〈雜說〉:「世有伯樂然後有千里馬。千里馬常有,而伯樂不常有。」 2.造父的別稱。《晉書.卷一一.天文志上》:「傳舍南河中五星曰造父,御官也,一曰司馬,或曰伯樂。」參見「造父」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时秦国人,善于相(xiànɡ)马,后用来比喻善于发现和选用人才的人:各级领导要广开视野,当好~,发现和造就更多的人才。

Eng

  • Cihui Bole (a man who lived during Spring and Autumn Period, reputed to be able to spot a good horse); a person who is good at spotting talent
  • Tần suất từ n. 1. Zhou figure famed for his ability to judge the quality of horses 2. person good at discovering others' talents M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

樂業 · 樂東 · 樂之 · 乐乐 · 樂事 · 樂於 · 樂亭 · 樂人