伯牙

bá nha

Hán Việt: bá nha

Tổng quan

ên người thời Xuân Thu, có tài đàn, chơi thân với Chung Tử Kì. Bá Nha đánh đàn, Tử Kì nghe đàn mà biết được lòng bạn. Đời gọi hai người là bạn tri âm. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Thơ Lí ngâm nga khi mở quyển. Đàn Nha tình tính lúc lần dây«. bá nha bá nha ☆Tên người thời Xuân Thu, có tài đàn, chơi thân với Chung Tử Kì. Bá Nha đánh đàn, Tử Kì nghe đàn mà biết được lòng bạn. Đời gọi hai người là bạn t…

Cấu tạo: (bá) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên người thời Xuân Thu, có tài đàn, chơi thân với Chung Tử Kì. Bá Nha đánh đàn, Tử Kì nghe đàn mà biết được lòng bạn. Đời gọi hai người là bạn tri âm. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Thơ Lí ngâm nga khi mở quyển. Đàn Nha tình tính lúc lần dây«. bá nha bá nha ☆Tên người thời Xuân Thu,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋時善鼓琴者,與鍾子期友善。《荀子.勸學》:「伯牙鼓琴而六馬仰秣。」《呂氏春秋.孝行覽.本味》:「伯牙鼓琴,鍾子期聽之。」也稱為「伯子牙」。