伯鱼

bá ngư

Hán Việt: bá ngư

Tổng quan

Cấu tạo: (bá) + (ngư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔鯉的字。(西元前532~前483)。為孔子兒子,生時,適魯昭公以鯉賜孔子,名與字皆緣於此。比孔子早故。