估摸
cổ mạc
Hán Việt: cổ mạc · Pinyin: gū mo
Tổng quan
đánh giá; đoán; dự tính; dự đoán; phỏng đoán. tôi đoán anh ấy sẽ đến
估计我~着他会来。
北方方言。約略的估計或推測。如:「我估摸他有一百八十公分。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ước chừng
- Cihui đoán
- Tần suất từ Nước chừng , đoán; đánh giá; đoán; dự tính; dự đoán; phỏng đoán. tôi đoán anh ấy sẽ đến.; đoán; dự tính; dự đoán; phỏng đoán
- Biên soạn v. <coll.> reckon; guess
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。約略的估計或推測。如:「我估摸他有一百八十公分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 估计我~着他会来。
Eng
- Cihui to reckon; to guess
- Tần suất từ v. <coll.> reckon; guess , Wǒ ∼zhe fēijī gāi dào le. I guess the plane should arrive soon
Đức
- Handedict meinen, vermuten, schätzen