摸
mạc
Hán Việt: mạc · Pinyin: mō
Tổng quan
sờ bằng tay chạm vuốt trộm trích biến thể của 摹[mo2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mō |
|---|---|
| Hán Việt | mạc |
| Quảng Đông | mo2 |
| Mân Nam | moo |
| Nhật Bản | SAGURU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | mak |
| Phản thiết | 蒙逋切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sờ. Như {mạc sách} [摸索] tìm tòi. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Sinh dục hậu, giác sang dương vô khổ, kí tỉnh mạc chi, tắc già hậu kết hĩ} [生浴後, 覺瘡瘍無苦, 既醒摸之, 則痂厚結矣] (Phiên Phiên [翩翩]) Sau khi tắm chàng nghe những mụt nhọt không đau nữa, tỉnh rờ xem, thì mụt đã đóng vẩy lên da non. Mộ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mô mô sách (tìm tòi) [Eng: to study, to research]
- Bảng Tra Chữ Nôm mó mó vào [Eng: grope into]
- Bảng Tra Chữ Nôm mọ tọ mọ [Eng: gently touch with hand; caress]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mò Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mò Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手接觸或撫摩。如:「摸骨」、「撫摸」。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「佗視脈,曰:『胎已死矣。』使人手摸知所在。」《儒林外史》第二回:「醒了摸一摸頭,就像還有些熱。」 2.揣測、通過試探而了解。如:「我摸準了他的脾氣。」 3.掏。《老殘遊記》第一六回:「那老兒便從懷裡摸出個皮靴頁兒來。」 4.偷取。如:「偷雞摸狗」。 5.抓、玩。如:「摸四圈」。《程乙本紅樓夢》第五三回:「趕圍棋摸牌作戲。」 6.逗留、拖延。如:「他動作緩慢,摸了半天才出門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摸 (形声。从手,莫声。本义用手接触或轻摩物体) 同本义 邕读(曹娥碑),能手摸其文读之。--《后汉书·蔡邕传》 又如摸脸;摸摸她的手;这衣料摸着很软;摸索(抚摩,以手接触);摸挲(亦作摸娑”。抚摩);摸牌(玩牌) 用手探取 摸地上刑械。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如摸鱼;从口袋里摸出一把钥匙来 在黑暗中行进 偷 暗中抓人 摸mō ⒈用手触及或抚摩~脸。~ ~很光滑。 ⒉用手探取~鱼。从衣袋里~出两张钞票。 ⒊试探,了解~底。~清情况。 ⒋暗中行进~黑赶路。~营偷袭。 ⒌ ⒍同"摹"。仿效。 ⒎ 摸mó 1.同"摹"。模仿;描绘;拓印。 2.见"摸棱…
Eng
- CC-CEDICT to feel with the hand|to touch|to stroke|to grope|to steal|to abstract
- CC-CEDICT variant of 摹[mo2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】慕各切【集韻】【韻會】【正韻】末各切,𠀤音莫。摸索也捫也,手捉也。 又【唐韻】【正韻】莫胡切【集韻】【韻會】蒙逋切,𠀤音模。與摹同。【唐書·李靖傳】靖五代孫彥芳,家故藏高祖太宗賜靖詔書數函,上之文宗,敕摸詔本,還賜彥芳。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 摹 · 摹