伴唱

bàn chàng bạn xướng

Hán Việt: bạn xướng · Pinyin: bàn chàng

Tổng quan

hát đệm | đi cùng người hát | hỗ trợ ai | phụ họa ai | hòa giọng với ai

Cấu tạo: (bạn) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát đệm | đi cùng người hát | hỗ trợ ai | phụ họa ai | hòa giọng với ai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在一旁歌唱,配合表演。如:「等一下我表演時,麻煩你們兩人伴唱,好嗎?」 2.專作合音用的。如:「伴唱帶」、「伴唱機」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从旁歌唱,配合表演。

Eng

  • CC-CEDICT vocal accompaniment|to accompany a singer|to support of sb|to echo sb|to chime in with sb
  • Cihui vocal accompaniment; to accompany a singer; to support of sb; to echo sb; to chime in with sb