伴唱

bàn chàngbạn xướng

Hán Việt: bạn xướng · Pinyin: bàn chàng

Tổng quan

hát đệm; hát phụ hoạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

从旁歌唱,配合表演。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在一旁歌唱,配合表演。如:「等一下我表演時,麻煩你們兩人伴唱,好嗎?」 2.專作合音用的。如:「伴唱帶」、「伴唱機」。

Cấu tạo: 伴 (bạn) + 唱 (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cùng người hát
  • Cihui hỗ trợ ai
  • Cihui phụ họa ai
  • Cihui hòa giọng với ai
  • Tần suất từ hát đệm , đi cùng người hát , hỗ trợ ai , phụ họa ai , hòa giọng với ai; bạn xướng: hát đệm/hát phụ hoạ; hát đệm; hát phụ hoạ; hát phụ hoạ
  • Biên soạn v. accompany (a singer) ◆n. vocal accompaniment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在一旁歌唱,配合表演。如:「等一下我表演時,麻煩你們兩人伴唱,好嗎?」 2.專作合音用的。如:「伴唱帶」、「伴唱機」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从旁歌唱,配合表演。

Eng

  • Cihui vocal accompaniment; to accompany a singer; to support of sb; to echo sb; to chime in with sb
  • Tần suất từ v. accompany (a singer) ◆n. vocal accompaniment

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴唱之歌 · 伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴夜