伴奏

bàn zòubạn tấu

Hán Việt: bạn tấu · Pinyin: bàn zòu

Tổng quan

nhạc đệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

歌唱、跳舞或独奏时用器乐配合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以一種樂器或人聲為主,而以其他樂器配合。為英語accompainment的意譯。一般常用的伴奏樂器有鋼琴、吉他、魯特琴等。

Cấu tạo: 伴 (bạn) + 奏 (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. accompany (with musical instruments)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以一種樂器或人聲為主,而以其他樂器配合。為英語accompainment的意譯。一般常用的伴奏樂器有鋼琴、吉他、魯特琴等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歌唱、跳舞或独奏时用器乐配合。
  • Kaggle Zh-Vi accompaniment

Eng

  • JMdict accompaniment
  • Cihui to accompany (musically)

Đức

  • Handedict begleiten (Musik) (V, Mus)

ja

  • JMdict 伴奏(ばんそう)

other

  • Nguồn khác Đánh đàn theo hoặc hát theo để phụ hoạ cho một nhạc khí chính (khác với hoà tấu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴奏者 · 伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱