伴奏
bạn tấu
Hán Việt: bạn tấu · Pinyin: bàn zòu
Tổng quan
đệm nhạc ánh đàn theo hoặc hát theo để phụ hoạ cho một nhạc khí chính (khác với hoà tấu). bạn tấu bạn tấu ☆Đánh đàn theo hoặc hát theo để phụ hoạ cho một nhạc khí chính (khác với hoà tấu).
Nghĩa
Việt
- Cihui đệm nhạc ánh đàn theo hoặc hát theo để phụ hoạ cho một nhạc khí chính (khác với hoà tấu). bạn tấu bạn tấu ☆Đánh đàn theo hoặc hát theo để phụ hoạ cho một nhạc khí chính (khác với hoà tấu).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以一種樂器或人聲為主,而以其他樂器配合。為英語accompainment的意譯。一般常用的伴奏樂器有鋼琴、吉他、魯特琴等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歌唱、跳舞或独奏时用器乐配合。
Eng
- CC-CEDICT to accompany (musically)
- Cihui to accompany (musically)
ja
- JMdict accompaniment