奏
tấuNôm táu
Hán Việt: tấu · Pinyin: zòu · Nôm: táu
Tổng quan
Tâu, kẻ dưới trình bầy với người trên gọi là tấu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zòu |
|---|---|
| Hán Việt | tấu |
| Âm Nôm | táu |
| Quảng Đông | cau3 |
| Mân Nam | tsàu |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄗㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuh |
| Baxter-Sagart | tsˤo(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsˤo(ʔ)-s |
| Phản thiết | 則𠋫切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tâu, kẻ dưới trình bầy với người trên gọi là tấu. Cử âm nhạc lên cũng gọi là tấu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thiền thanh cung chủy tấu Ngu cầm [蟬聲宮徵奏虞琴] (Hạ nhật mạn thành [夏日漫成]) Tiếng ve trầm bổng như tấu điệu đàn vua Ngu Thuấn. Sự gì tiến hành được cũng gọi là tấu. Như tấu hiệu [奏效] dùng có hiệu, tấu đao [奏刀] vận dụng con dao. Chạy. Cũng như chữ thấu [腠]. Cũng dùng như chữ thấu [輳]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tấu tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu [Eng: to perform in a concert; to report (to the king)]
- Bảng Tra Chữ Nôm tâu tâu lên [Eng: to report]
- Bảng Tra Chữ Nôm táu láu táu [Eng: to act or talk fast and thoughtlessly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: táu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: táu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: táu Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.進獻。《漢書.卷七四.丙吉傳》:「不得令晨夜去皇孫敖盪,數奏甘毳食物。」漢.王充《論衡.逢遇》:「以夏進鑪,以冬奏扇。」 2.古代臣下向皇帝上書或進言。如:「啟奏」。《漢書.卷六八.霍光傳》:「光遂復與丞相敞等上奏。」 3.吹彈樂器。如:「吹奏」、「伴奏」、「彈奏」、「演奏」、「獨奏」。 4.顯現、發生。如:「大奏奇功」、「奏效」。《明史.卷八四.河渠志二》:「(崇禎)帝趣鳩工,未奏績而明亡。」 5.往、走。通「走」。《新唐書.卷一五五.馬燧傳》:「比悅至,火止,氣少衰,燧縱兵擊之。悅敗奏橋。橋已焚,眾赴水死者不可計。」 [名] 1.古代臣下向皇帝進呈的文書。如:「奏狀」、「奏褶」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「漢定禮儀,則有四品:一曰章,二曰奏,三曰表,四曰議。」 2.音樂高低抑揚的節拍。如:「節奏輕快」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奏 (会意。小篆字形。上为屮”,初生的草,有上进义; 中为双手形; 下为本”,行趋之义。本义奉献,送上) 同本义 奏,进也。--《说文》 敷奏以言。--《虞书》 以奏肤公。--《诗·小雅·六月》 各奏尔能。--《诗·小雅·宾之初筵》 予乘四载,随水刊木,既益奏庶鲜食。--《书·益稷》 相如奉璧奏秦王。--《史记·廉颇蔺相如列传》 使奏其技。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 以夏进炉,以冬奏扇。--《论衡·逢遇》 燕姬奏妙舞,郑女发清歌。--萧纪《同萧长史看妓》 俟封奏时潜易之而己。--方苞《狱中杂记》 奏zòu ⒈作乐,按照曲调吹打乐器~乐。伴~。独~。 ⒉呈现,取得~效。~捷。 ⒊〈古〉指向君王进言或上书~本。~章。 奏zǒu 1.奔走。 2.趋向。 奏còu 1.通"凑"。聚集﹔会合。 2.通"腠"。皮肤的纹理。
Eng
- CC-CEDICT to play music, to achieve, to present a memorial to the emperor (old)
- JMdict report to the emperor
ja
- JMdict 奏(そう)
other
- Nguồn khác Mới ở. Mới có. Lại được. 奏帝俸流 Dạu đảy phúng phong lưu (Th.Ng.) Lại được gặp cảnh phong lưu. 漏洠奏低 Lẩu mầu dạu giú đây (T.Ng.) (Say rượu mới ở yên). Tức là khi quá chén không còn biết ăn nói, múa may gì nữa
- Nguồn khác Báo cáo với vua. Tâu. 使香𪫆叭汨奏跪 Sứ hương mừa khảu thâng tấu guỷ (Th.L.) Sứ hương vào đến nơi quỳ xuống, tâu lên vua
- Nguồn khác Quả bầu. 安腩𫭻咹奏 Ăn nồm cợ ăn tẩu (B.S.K.Ch.) Bầu vú to bằng quả bầu
- Nguồn khác Nối. 戞則𫢱斉奏 Dảt tắc rà tẻ tâu (Ph.L.) Cầu gẫy ta sẽ nối lại
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡙹、𡲯、𡴨、𢽥【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤則𠋫切,諏去聲。進也,薦也。【書·舜典】敷奏以言。【詩·小雅】以奏膚公。 又樂一更端曰奏,故九成謂之九奏。【周禮·春官】九奏乃終,謂之九成。【詩·小雅】樂具入奏。【禮·樂記】節奏合以成文。【註】節謂曲節,奏謂動作。【漢書】作族。【嚴安傳】調五聲,使有節族。 又𥳑類。【晉法】召王公以一尺奏,王公以下用一尺版。 又人臣言事章疏曰奏。【前漢·汲黯傳】上嘗坐武帳,黯前奏事。 又與腠通。【儀禮·公食大夫禮】載體進奏。【註】奏,謂牲體皮膚之理也。 又與輳湊通。【前漢·成帝紀】帝帥羣臣,橫大河,奏汾隂。 又叶則古切,音珇。【詩·大雅】予曰有奔奏。叶下侮。本作𡴝。【說文】从𠦎,从𠬞从屮。屮,上進之義。今通作奏。
Thuyết Văn
奏、 進也。 从夲。从𠬞。 从屮。 屮、上進之義。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此複舉字之未刪者。 六月傳曰。奏、爲也。其引申之義也。 竦手也。進之意。 則侯切。四部。 說𡹿、奏皆从屮之意。
【奏】 (tấu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 夲 (bổn (Vốn là chữ thao)) + 𠬞 (𠬞) + 屮 (triệt (Cây cỏ mới mọc)) Nghĩa: tấu (Tâu)、 tiến (Tiến lên. Trái lại v) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㔿 · 𠭕 · 𠭡 · 𡘶 · 𡙹 · 𡲯 · 𡲱 · 𡳡 · 𡴝 · 𡴨 · 𢽥 · 𫾾