伴奐
bạn hoán
Hán Việt: bạn hoán · Pinyin: bàn huàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui Bạn hoán: ung dung tự đắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒適、悠然自得的樣子。《詩經.大雅.卷阿》:「伴奐爾游矣,優游爾休矣。」漢.鄭玄.箋:「伴奐,自縱弛之意也。」也作「畔奐」。
Hán Việt: bạn hoán · Pinyin: bàn huàn