huàn hoán

Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn

Tổng quan

họ [Huan4] xuất sắc

伴奐 · 奐奐 · 奐然 · 奐爛 · 奐若 · 奐衍 · 判奐 · 巍奐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoán
Quảng Đôngjyun6
Mân Namhuan3
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhuanh
Phản thiết呼玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bạn hoán} [伴奐] ung dung tự đắc. Rực rỡ, tả cái dáng văn vẻ rực rỡ. Thịnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.盛大、眾多。《玉篇.廾部》:「奐,眾多也。」《漢書.卷七三.韋賢傳》:「既耇致位,惟懿惟奐。」唐.顏師古.注:「奐,盛也。」 2.文彩鮮明。如:「美輪美奐」。《禮記.檀弓下》:「晉獻文子成室,晉大夫發焉。張老曰:『美哉輪焉!美哉奐焉!』」 3.閑暇自得。《詩經.大雅.卷阿》:「伴奐爾游矣,優游爾休矣。」 [名] 姓。如明代有奐忠。

Eng

  • CC-CEDICT surname Huan
  • CC-CEDICT excellent

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】呼貫切【集韻】【韻會】【正韻】呼玩切,𠀤音渙。大也。 又暇豫貌。【詩·大雅】伴奐爾游矣。 又文采粲明貌。【禮·檀弓】美哉奐焉。 又姓。明永樂閒舉人奐忠,景泰閒知縣奐進。本作𢍅。从廾,从夐省聲。

Thuyết Văn

取奐也。 一曰大也。 从廾。夐省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未聞。 大雅。伴奐爾游矣。毛曰。伴奐、廣大有文章也。檀弓。美哉輪焉。美哉奐焉。注。輪、輪囷。言高大。奐言衆多。 鉉本去聲字而爲之說。不知古音故也。呼貫切。十四部。

【奐】 (hoán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 廾 (trấp) | Thanh phù (聲符): 夐省 (hoèn) Phiên thiết: Hô quán thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 貫 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' Suy luận: han (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) hoán ({Bạn hoán} [伴奐] ung ) vậy。 Một thuyết khác đại (Lớn.) vậy Một thuyết khác: 大也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢍅 · 𢻁 · 𭑏 · 奂 · 奂