伴姑

bàn gū bạn cô

Hán Việt: bạn cô · Pinyin: bàn gū

Tổng quan

Cấu tạo: (bạn) + (cô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農村姑娘的通稱。元.無名氏《黃鶴樓》第二折:「伴姑兒,你等我一等波。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋元时,对农村年轻女子的泛称; 旧时婚礼中迎接并陪伴新娘的少女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋元时,对农村年轻女子的泛称。 2.旧时婚礼中迎接并陪伴新娘的少女。