伴娘
bạn nương
Hán Việt: bạn nương · Pinyin: bàn niáng
Tổng quan
phù dâu | người nâng khăn sửa túi | người chủ hôn ô phụ dâu, cô dâu phụ. bạn nương bạn nương ☆Cô phụ dâu, cô dâu phụ.
Nghĩa
Việt
- Cihui phù dâu | người nâng khăn sửa túi | người chủ hôn ô phụ dâu, cô dâu phụ. bạn nương bạn nương ☆Cô phụ dâu, cô dâu phụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從前女子出嫁,以熟悉禮節的婦女隨伴,稱為「伴娘」。 2.今指陪伴新娘行婚禮的女子。也稱為「女儐相」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女傧相。
Eng
- CC-CEDICT bridesmaid|maid of honor|matron of honor
- Cihui bridesmaid; maid of honor; matron of honor