伴當
bạn đương
Hán Việt: bạn đương · Pinyin: bàn dāng
Tổng quan
người hầu: tiểu đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui người hầu: tiểu đồng
- Cihui gười đầy tớ theo hầu. bạn đương bạn đương ☆Người đầy tớ theo hầu. người hầu; tiểu đồng。舊時指跟隨著做伴的僕人或夥伴。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨做伴的僕從或朋友。元.喬吉《金錢記》第一折:「明日駕起一輛細車兒,著梅香相伴,叫兩個老成伴當伏侍你去。」《儒林外史》第三九回:「木耐大喜,情願認做蕭雲仙的親隨伴當。」也作「伴擋」、「伴檔」、「伴等」。
Eng
- Cihui 伴當 àndāng* n. companion; servant