伴等
bạn đẳng
Hán Việt: bạn đẳng · Pinyin: bàn děng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨著做伴的僕從或朋友。元.關漢卿《調風月》第三折:「女孩兒言著婚聘,則合低了胭頸,羞答答地禁聲,剗地面皮上笑容生,是一個不識羞伴等。」也作「伴當」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伙伴,朋友。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伙伴,朋友。