伴索
bạn tác
Hán Việt: bạn tác
Tổng quan
bạn tác 伴索 dt. <từ cổ> bạn bè cùng tuổi tác, “bạn tác: trang lứa” . Bạn tác dể duôi đà phải chịu, anh em trách lóc ấy khôn từ. (Bảo kính 180.5)‖ Xảy đâu bạn tác vừa ra (Nguyễn Đình Chiểu - Lục Vân Tiên c. 597).
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn tác 伴索 dt. <từ cổ> bạn bè cùng tuổi tác, “bạn tác: trang lứa” . Bạn tác dể duôi đà phải chịu, anh em trách lóc ấy khôn từ. (Bảo kính 180.5)‖ Xảy đâu bạn tác vừa ra (Nguyễn Đình Chiểu - Lục Vân Tiên c. 597).