伴舞

bàn wǔ bạn vũ

Hán Việt: bạn vũ · Pinyin: bàn wǔ

Tổng quan

làm bạn nhảy với ai | biểu diễn như vũ công phụ | vũ công taxi (bạn nhảy được thuê) | người hộ tống

Cấu tạo: (bạn) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bạn nhảy với ai | biểu diễn như vũ công phụ | vũ công taxi (bạn nhảy được thuê) | người hộ tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當舞伴,陪人跳舞。如:「舞廳通常有人伴舞。」 2.歌唱或跳舞時,用來陪襯主角的舞蹈表演。如:「這次康樂晚會的歌舞劇,由本班同學負責伴舞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪伴人跳舞邀她去舞会上~; 从旁跳舞,配合演唱。
  • Tân Hoa Tự Điển ①陪伴人跳舞邀她去舞会上~。②从旁跳舞,配合演唱。

Eng

  • CC-CEDICT to be a dancing partner to sb|to perform as a backup dancer|taxi dancer (hired dancing partner)|escort
  • Cihui to be a dancing partner to sb; to perform as a backup dancer; taxi dancer (hired dancing partner); escort