舞

wǔvũNôm vũ

Hán Việt: vũ · Pinyin: wǔ · Nôm: vũ

Tổng quan

Múa, cầm cái quạt hay cái nhịp múa theo âm nhạc gọi là vũ

舞会 · 舞伴 · 舞剑 · 舞剧 · 舞动 · 舞厅 · 舞叟 · 舞台

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǔ
Hán Việtvũ
Âm Nômvỗ
Quảng Đôngmou5
Mân Nambú
Nhật BảnMAU
Hàn Quốc무
Chú âmㄨˇ
Hán ngữ Trung cổmyox
Baxter-Sagartk.m(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổk.m(r)aʔ
Phản thiết罔古切
Thanh mẫu明
Vận麌
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Múa, cầm cái quạt hay cái nhịp múa theo âm nhạc gọi là vũ. Cầm đồ binh diễn các môn võ nghệ cũng gọi là vũ. Như vũ kiếm [舞劍] múa gươm. Hưng khởi. Nhân cái gì nó cảm xúc đến mình mà sinh ra lòng phấn khởi gọi là cổ vũ [鼓舞] khua múa. Thủ vũ túc đạo [手舞足蹈] múa tay dậm chân, v.v. Bay liệng. Như long tường phượng vũ [龍翔鳳舞] rồng bay phượng múa. Khí tượng hớn hở gọi là phi vũ [飛舞]. Mi phi sắc vũ [眉飛色舞] mặt mày hớn hở. Biến đổi, lật lọng, làm cho điên đảo thị phi, khiến cho người không căn vặn vào đâu được gọi là vũ. Như vũ văn [舞文] dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển múa 舞 ◎ Nôm: 布 AHV: vũ. Ss đối ứng muə (28 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 243]. Tương ứng -ua (THV) -u (AHV): (goá-) bụa (quả-) phụ 婦, bua (-việc) (công) phu 夫, búa phủ 斧, bùa phù 符, mùa vụ 務, (chợ-) búa phố 舖 [An Chi 2005 t2: 70]. Phiên khác: bó: tha hồ có trúc đó, boa mấy thì bó (PL, Schneider), bủa (BVN). Nay theo TVG, MQL. đgt. chuyển động theo một tiết tấu nhịp điệu nhất định, múa: đọc theo âm THV. Củi hái, mây dầu trúc múa, cầm đưa, gió mặc thông đàn. (Tự thán 95.3). Xét, chữ “múa” chuẩn đối với chữ “đàn”
  • Giản Dị Hán Nôm vỗ vỗ hẹn (lỡ hẹn) [Eng: to miss a date]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vũ ca vũ [Eng: dance, posture, prance; brandish]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vụ con vụ [Eng: fizgig]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vũ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種配合音樂節奏移動身體,表演各種姿態的藝術。如:「芭蕾舞」、「華爾滋舞」、「交際舞」。《周禮.春官.樂師》:「凡舞,有帗舞,有羽舞,有皇舞,有旄舞,有干舞,有人舞。」 [動] 1.表演舞蹈。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「劉尹、王長史同坐,長史酒酣起舞。」 2.耍動、揮動。如:「舞劍」、「手舞足蹈」。《禮記.樂記》:「嗟嘆之不足,故不知手之舞之足之蹈之也。」 3.飛揚、飛翔。如:「飛舞」、「眉飛色舞」、「龍飛鳳舞」。 4.賣弄、玩弄。如:「舞文弄墨」。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「好興事,舞文法,內懷詐以御主心,外挾賊吏以為威重。」 5.搞、弄、忙。《儒林外史》第三回:「鄰居一起上前,替他抹胸口,捶背心,舞了半日,漸漸喘息過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舞 (形声。从舛,两足相背。古舞字象人执牛尾而舞之形。本义舞蹈) 同本义 舞,动其容也。--《礼记·乐记》 乐容曰舞--蔡邕《月令章句》 又如舞旋(旋转的舞蹈; 耍弄,舞弄); 舞判(装扮钟馗、判官等形象的舞蹈); 芭蕾舞; 歌舞(唱歌和舞蹈的合称); 舞局(舞会); 舞咏(舞蹈歌咏); 舞头(领舞者); 舞天(古代东方部族 祭天之舞); 舞妓(以歌舞娱人的妓女); 集体舞 钟体的顶部 钲上谓之舞。--《考工记·凫氏》 舞 跳舞 请以剑舞。--《史记·项羽本纪》 项庄拔剑舞。 项伯亦拔剑起舞。 留连戏蝶时时舞 舞wǔ ⒈按一定的节奏转动身体,作出各种姿势的表演跳~。歌~。~蹈演员。能歌善~。 ⒉挥动~动。~拳。 ⒊玩弄~弊。~文弄墨。~文弄法。

Eng

  • CC-CEDICT to dance, to wield, to brandish
  • JMdict dancing
  • JMdict dance

ja

  • JMdict 舞(まい)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦐀【唐韻】文甫切【集韻】【韻會】罔甫切【正韻】罔古切,𠀤音武。【說文】舞樂也。【玉篇】足相背也。【周禮·春官·樂師】凡舞,有帗舞,有羽舞,有皇舞,有旄舞,有干舞,有人舞。【左傳·隱五年】夫舞,所以節八音而行八風。【前漢·高帝紀】軍中無以爲樂,請以劒舞。 又鍾體也。【周禮·冬官考工記·鳧氏】銑閒謂之于,于上謂之鼓,鼓上謂之鉦,鉦上謂之舞。【註】此四名者,鍾體也。 又變弄也。【前漢·張湯傳】舞文巧詆。【又】舞知以御人。 又官名。【周禮·地官】有舞師。 又地名。【戰國策】秦繞舞陽之北,以東臨許,則南國必危矣。【前漢·地理志】舞隂,縣名。 又姓。

Thuyết Văn

樂也。用足相背。 从舛。𣞤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

說从舛之意。 文撫切。五部。按諸書多作儛。

【舞】 (vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舛 (suyễn) , Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Nghĩa: nhạc (Nhạc) vậy。 dụng (Công dùng) túc (Chân) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) bối (Vai)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 儛 · 𣄳 · 𦏶 · 𦐀 · 𦨅 · 𮎁 · 儛