舞
vũ
Hán Việt: vũ · Pinyin: wǔ
Tổng quan
nhảy múa vung vẩy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǔ |
|---|---|
| Hán Việt | vũ |
| Quảng Đông | mou5 |
| Mân Nam | bú |
| Nhật Bản | MAU |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myox |
| Baxter-Sagart | k.m(r)aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.m(r)aʔ |
| Phản thiết | 罔古切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Múa, cầm cái quạt hay cái nhịp múa theo âm nhạc gọi là {vũ}. Cầm đồ binh diễn các môn võ nghệ cũng gọi là {vũ}. Như {vũ kiếm} [舞劍] múa gươm. Hưng khởi. Nhân cái gì nó cảm xúc đến mình mà sinh ra lòng phấn khởi gọi là {cổ vũ} [鼓舞] khua múa. {Thủ vũ túc đạo} [手舞足蹈] múa tay dậm chân…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vụ con vụ [Eng: fizgig]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vũ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種配合音樂節奏移動身體,表演各種姿態的藝術。如:「芭蕾舞」、「華爾滋舞」、「交際舞」。《周禮.春官.樂師》:「凡舞,有帗舞,有羽舞,有皇舞,有旄舞,有干舞,有人舞。」 [動] 1.表演舞蹈。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「劉尹、王長史同坐,長史酒酣起舞。」 2.耍動、揮動。如:「舞劍」、「手舞足蹈」。《禮記.樂記》:「嗟嘆之不足,故不知手之舞之足之蹈之也。」 3.飛揚、飛翔。如:「飛舞」、「眉飛色舞」、「龍飛鳳舞」。 4.賣弄、玩弄。如:「舞文弄墨」。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「好興事,舞文法,內懷詐以御主心,外挾賊吏以為威重。」 5.搞…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舞 (形声。从舛,两足相背。古舞字象人执牛尾而舞之形。本义舞蹈) 同本义 舞,动其容也。--《礼记·乐记》 乐容曰舞--蔡邕《月令章句》 又如舞旋(旋转的舞蹈;耍弄,舞弄);舞判(装扮钟馗、判官等形象的舞蹈);芭蕾舞;歌舞(唱歌和舞蹈的合称);舞局(舞会);舞咏(舞蹈歌咏);舞头(领舞者);舞天(古代东方部族 祭天之舞);舞妓(以歌舞娱人的妓女);集体舞 钟体的顶部 钲上谓之舞。--《考工记·凫氏》 舞 跳舞 请以剑舞。--《史记·项羽本纪》 项庄拔剑舞。 项伯亦拔剑起舞。 留连戏蝶时时舞 舞wǔ ⒈按一定的节奏转动身体,作出各种姿势的表演跳~。歌~。~…
Eng
- CC-CEDICT to dance|to wield|to brandish
ja
- JMdict dancing|dance
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦐀【唐韻】文甫切【集韻】【韻會】罔甫切【正韻】罔古切,𠀤音武。【說文】舞樂也。【玉篇】足相背也。【周禮·春官·樂師】凡舞,有帗舞,有羽舞,有皇舞,有旄舞,有干舞,有人舞。【左傳·隱五年】夫舞,所以節八音而行八風。【前漢·高帝紀】軍中無以爲樂,請以劒舞。 又鍾體也。【周禮·冬官考工記·鳧氏】銑閒謂之于,于上謂之鼓,鼓上謂之鉦,鉦上謂之舞。【註】此四名者,鍾體也。 又變弄也。【前漢·張湯傳】舞文巧詆。【又】舞知以御人。 又官名。【周禮·地官】有舞師。 又地名。【戰國策】秦繞舞陽之北,以東臨許,則南國必危矣。【前漢·地理志】舞隂,縣名。 又姓。
Thuyết Văn
樂也。用足相背。 从舛。𣞤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說从舛之意。 文撫切。五部。按諸書多作儛。
【舞】 (vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舛 (suyễn) | Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Nghĩa: nhạc (Nhạc) vậy。 dụng (Công dùng) túc (Chân) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) bối (Vai)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 儛 · 𣄳 · 𦏶 · 𦐀 · 𦨅 · 𮎁 · 儛