伴讀

bàn dú bạn độc

Hán Việt: bạn độc · Pinyin: bàn dú

Tổng quan

thư đồng

Cấu tạo: (bạn) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư đồng。舊指陪同富家子弟一起學習的書童。
  • Cihui thư đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。宋、元、明等代設置,專門陪伴王室子弟讀書。 2.陪伴讀書。《儒林外史》第二三回:「萬家他自小是我們這河下萬有旗程家的書童,自小跟在書房伴讀。」《紅樓夢》第八回:「自己也有了個伴讀的朋友,正好發奮。」

Eng

  • Cihui 伴讀 àndú n. student's spouse (abroad) ◆v. accompany a student