讀

dòuđộcNôm độc

Hán Việt: độc · Pinyin: dòu · Nôm: độc

Tổng quan

Đọc, đọc cho rành rọt từng câu từng chữ gọi là độc. Như thục độc [熟讀] đọc kỹ

讀師 · 讀書 · 讀本 · 讀者 · 讀誦 · 讀1. · 讀2. · 讀經爭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòu
Hán Việtđộc
Âm Nômđặt
Quảng Đôngdau6
Mân Namtāu
Nhật BảnYOMU
Hàn Quốc독
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổduh
Baxter-SagartC.lˤok
Hán ngữ Thượng cổC.lˤok
Phản thiết大透切
Thanh mẫu定
Vận屋
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đọc, đọc cho rành rọt từng câu từng chữ gọi là độc. Như thục độc [熟讀] đọc kỹ. Một âm là đậu. Một câu đậu. Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là cú [句], nửa câu gọi là đậu [讀]. Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đọc 讀 ◎ AHV: độc. Ss đối ứng dɔk, tɔk (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 214]. Đây là từ Hán Việt-Mường. đgt. đọc sách. Am quạnh thiêu hương đọc “ngũ canh”, linh đài sạch một dường thanh. (Mạn thuật 31.1, 36.1)‖ (Tự thán 76.7, 97.1, 103.6)‖ (Bảo kính 166.1, 184.5)
  • Giản Dị Hán Nôm đặt bịa đặt, đặt điều, đơm đặt [Eng: to trump up, a false story, make up (a story)]
  • Giản Dị Hán Nôm đậu đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) [Eng: stop when talking]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) độc độc giả; độc thoại [Eng: reader; monologue]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đọc đọc sách [Eng: to read books]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đậu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đậu Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 句中語意未完,讀時須停頓的地方。如:「句讀」。也作「逗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讀xuān 1.多言。参见"讀讀"。

Eng

  • CC-CEDICT comma, phrase marked by pause
  • CC-CEDICT to read out; to read aloud, to read, to attend (school); to study (a subject in school), to pronounce

other

  • Nguồn khác Đọc. 香󰝧管秀才讀經 Hương khỉn quán tú tài toỏc kinh (Th.L.) (Sứ hương hãy bay lên quán nho sĩ đang đọc kinh sử) Ta thường hiểu người thi hương đậu dưới hàng cử nhân là tú tài. Với những bài hát cúng bái, tú tài cùng là nho sĩ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒谷切【正韻】杜谷切,𠀤音獨。【說文】誦書也。【徐鍇曰】讀猶瀆也。若四瀆之引水也。【詩·鄘風】中冓之言,不可讀也。【毛傳】抽也。【鄭箋】抽猶出也。【朱傳】誦言也。【禮·文王世子】冬讀書,典書者詔之。 又樂名。【周禮·春官·大司樂疏】《孝經緯》云:祝融之樂曰《屬讀》。 又曲名。【唐書·禮樂志】《讀曲》,宋人爲彭城王義康作也。 又官名。【唐書·百官志】集賢殿書院有侍讀學士,掌承旨撰集文章,校理經籍。 又姓,見【姓苑】。 又【集韻】【韻會】𠀤大透切,音豆。義同。【周禮·天官·宮正註】鄭司農讀火絕之。《釋文》徐音豆。又【增韻】句讀,凡經書成文語絕處謂之句。語未絕而點分之以便誦詠,謂之讀。今祕省挍書式:凡句絕,則點於字之旁讀,分則微點於字之中閒。 又【韻會】通作投。【馬融·長笛賦】察度於句投。【註】說文曰:逗,止也。投與逗古字通,音豆。投,句之所止也。○按此則讀與逗通。逗又與投通。 又叶亭歷切,音狄。【蘇轍·醉吟庵詩】詩成付與醉中讀,知有淸溪可終日。 考證:〔【周禮·天官·小宰宮正註】鄭司農讀火絕之。徐音豆。〕 謹按此天官宫正註非小宰註也,謹照原文省小宰二字。俆音豆上增釋文二字。

Thuyết Văn

籒書也。 从言。𧶠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

籒各本作誦。此淺人改也。今正。竹部曰。籒、讀書也。讀與籒曡韵而互訓。庸風傳曰。讀、抽也。方言曰。抽、讀也。葢籒抽古通用。史記。紬史記石室金匱之書。字亦作紬。抽繹其義薀至於無窮。是之謂讀。故⺊筮之辭曰籒。謂抽繹易義而爲之也。尉律。學僮十七巳上始試。諷籒書九千字。乃得爲吏。諷謂背其文。籒謂能繹其義。大史公作史記。曰余讀高祖侯功臣、曰大史公讀列封至便侯、曰大史公讀秦楚之際、曰余讀諜記、曰大史公讀春秋暦諩諜、曰大史公讀秦記皆謂紬繹其事以作表也。漢濡注經。𣃔其章句爲讀。如周禮注鄭司農讀火絶之、儀禮注舊讀昆弟在下、舊讀合大夫之妾爲君之庶子女子子嫁者未嫁者是也。擬其音曰讀。凡言讀如、讀若皆是也。易其字以釋其義曰讀。凡言讀爲、讀曰、當爲皆是也。人所誦習曰讀。如禮記注云周田觀文王之德博士讀爲厥亂勸寧王之德是也。諷誦亦爲讀。如禮言讀賵、讀書、左傳公讀其書皆是也。諷誦亦可云讀。而讀之義不止於諷誦。諷誦止得其文辭。讀乃得其義薀。自以誦書改籒書而讀書者尟矣。孟子云。誦其詩。讀其書。則互文見義也。 徒谷切。三部。

【教】 (giáo ⟨giao⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡂝 · 讀 · 读 · 读 · 読 · 读