伴讀

bàn dú bạn độc

Hán Việt: bạn độc · Pinyin: bàn dú

Tổng quan

thư đồng

Cấu tạo: (bạn) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư đồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪伴他人一起读书宋时诸王府置伴读之官,然无定员|父母伴读不是好方法; 留学生在国外学习期间,其配偶随同陪伴伴读夫人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①陪伴他人一起读书宋时诸王府置伴读之官,然无定员|父母伴读不是好方法。②留学生在国外学习期间,其配偶随同陪伴伴读夫人。

Eng

  • Cihui 伴讀 àndú n. student's spouse (abroad) ◆v. accompany a student