伶便

líng biàn linh tiện

Hán Việt: linh tiện · Pinyin: líng biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + 便 (tiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈活而不呆板。《紅樓夢》第六三回:「那葵官本是常刮剃短髮,好便於面上粉墨油彩,手腳又伶便,打扮又省一層手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灵便;敏捷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.灵便;敏捷。