líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

(cũ) diễn viên nam diễn viên nữ (hình thức không có nghĩa)

伶丁 · 伶人 · 伶仃 · 伶俐 · 伶俜 · 伶悧 · 伶鼬 · 伶俐地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling4
Mân Namlíng
Nhật BảnWAZAOGI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Linh Luân} [伶倫] tên một vị nhạc quan ngày xưa, vì thế nên gọi quan nhạc là {linh quan} [伶倌]. {Ưu linh} [優伶] phường chèo. Lẻ. Như {linh đinh cô khổ} [伶仃孤苦] lênh đênh khổ sở. Nhanh nhẹn. Như {linh lị} [伶俐] lanh lẹ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lanh lanh chanh [Eng: lonely, solitary; actor]
  • Bảng Tra Chữ Nôm linh linh (họ, mau trí): linh lợi [Eng: lonely, solitary; actor]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhanh tinh nhanh [Eng: agile, nimble]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rảnh rảnh rang [Eng: spare, free, bisure]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ranh ranh con [Eng: little devil]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rình rình mò [Eng: lurk, watch for]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舊稱表演歌舞、戲劇的人。如:「紅伶」、「女伶」、「名伶」。 2.中國少數民族之一。屬西南僰撣族系,散布於大陸地區廣西北部山區深處,以種山、狩獵為生。 3.姓。如黃帝時有伶倫。 [形] 1.靈巧、聰慧。如:「伶牙俐齒」。《紅樓夢》第六八回:「妹妹這樣伶透人,要肯真心幫助我,我也得個膀臂。」 2.參見「伶仃」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伶〈名〉 (形声。从人,令声。本义古乐官名、相传黄帝时有伶伦,世掌乐官) 同本义 伶,弄臣也。--《说文》 寺人之伶。--《韩诗·车邻》 令伶箫咏歌。--《国语·鲁语》 仕于伶官。--《诗·简兮序》 问之伶州鸠。--《国语·周语》 又如伶官(古代的乐官);伶工(旧指乐师或演员);伶伦(传说中黄帝时的乐官);伶界(旧称戏曲界) 引申为表演歌舞的艺人 伶,乐人。--《广韵》 帝制新曲,教女伶数十百人。--《新唐书·礼乐志》 教坊优伶。--《北梦琐言》 去年西京寺,众伶集讲筵。--孟郊《教 伶líng ⒈〈古〉乐官。〈引〉表演、唱戏、歌舞等的人~人。优~。坤(…

Eng

  • CC-CEDICT (old) actor; actress|(meaningless bound form)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音零。獨也。 又弄也。伶人,弄臣也。 又伶人,樂工也。伶倫,古樂師,世掌樂官,故號樂官爲伶官。 又【唐樂府序】伯牙作水伶操。 又使也。厮役謂之使伶。 又健伶,縣名,屬益州郡。 又伶俐,黠慧也。 又伶仃,與彾㣔同。伶俜,與竛𥪁同。 又【集韻】郞定切,音笭。又力正切,音令。義𠀤同。

Thuyết Văn

弄也。 从人。令聲。 益州有建伶縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徐鍇曰。伶人者、弄臣也。毛詩寺人之令。釋文曰。令韓詩作伶。云使伶。古伶人字本作泠。泠人、樂官也。 郞丁切。十一部。 地理志、郡國志益州郡皆有建伶縣。今雲南雲南府西北有建伶廢縣。

【伶】 (linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lộng (Mân mê) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư