伸冤
thân oan
Hán Việt: thân oan · Pinyin: shēn yuān
Tổng quan
giải oan | sửa sai àm cho rõ điều ẩn ức. thân oan thân oan ☆Làm cho rõ điều ẩn ức.
Nghĩa
Việt
- Cihui giải oan | sửa sai àm cho rõ điều ẩn ức. thân oan thân oan ☆Làm cho rõ điều ẩn ức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 申訴洗刷冤屈。如:「包拯是中國歷史上公正廉明,專為百姓伸冤的好官。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诉说冤情以求昭雪; 指洗雪冤屈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诉说冤情以求昭雪。 2.指洗雪冤屈。
Eng
- CC-CEDICT to right wrongs|to redress an injustice
- Cihui to right wrongs; to redress an injustice