伸冤

shēn yuānthân oan

Hán Việt: thân oan · Pinyin: shēn yuān

Tổng quan

giải oan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诉说冤情以求昭雪。 2.指洗雪冤屈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

申訴洗刷冤屈。如:「包拯是中國歷史上公正廉明,專為百姓伸冤的好官。」

Cấu tạo: 伸 (thân) + 冤 (oan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm cho rõ điều ẩn ức.; giải oan , sửa sai; 1. giải oan; minh oan; thân oan; gỡ cho kẻ oan được tỏ lẽ thẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 申訴洗刷冤屈。如:「包拯是中國歷史上公正廉明,專為百姓伸冤的好官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诉说冤情以求昭雪。 2.指洗雪冤屈。

Eng

  • Cihui to right wrongs; to redress an injustice
  • Tần suất từ to right wrongs; to redress an injustice

Đức

  • Handedict ein Unrecht wieder gutmachen

other

  • Nguồn khác Làm cho rõ điều ẩn ức

Từ liên quan

Gần nghĩa

伸出 · 伸力 · 伸展 · 伸延 · 伸开 · 伸张 · 伸手 · 伸暢