yuān oan

Hán Việt: oan · Pinyin: yuān

Tổng quan

oan ức nỗi oan sai trái điều bất công biến thể cũ của 冤[yuan1]

冤业 · 冤仇 · 冤伏 · 冤債 · 冤刑 · 冤头 · 冤孽 · 冤家

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuān
Hán Việtoan
Quảng Đôngjyun1
Mân Namuan
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqyan
Phản thiết於袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Oan khuất. Đỗ Phủ [杜甫] : {Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La} [應共冤魂語, 投詩贈汨羅] (Thiên mạt hoài Lý Bạch [天末懷李白]) Chắc với hồn oan (của Khuất Nguyên [屈原]) đang nói chuyện, (và) Ném thơ xuống tặng ở sông Mịch La. Oan thù. Như {oan gia} [冤家] kẻ cừu thù.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oan Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oan Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.受到委屈的。如:「冤情」、「冤魂」。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「嗟乎,冤哉亨也!」 2.仇恨的、怨恨的。如:「冤家」。唐.李頻〈哭賈島〉詩:「恨聲流蜀魄,冤氣入湘雲。」 3.受騙、不划算。如:「花真錢,買假貨,太冤了。」 [名] 1.仇恨、怨恨。如:「結冤」、「冤冤相報」。唐.韓愈〈謝自然〉詩:「往者不可悔,孤魂抱深冤。」 2.委屈。如:「申冤」、「訴冤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冤 (会意。从兔,从冖。冖”表示覆盖。兔子被覆盖住了,卷曲不能伸。或从冖,表示在房屋内。本义屈缩;不舒展) 同本义 冤,屈也。从兔,在冂下不得走,益屈折也。--《说文》 冤,曲也。--《广雅》 冤颈折翼,庸得往兮!--《汉书·息夫躬传》。颜师古注冤,屈也” 如冤曲(弯曲);冤伏(屈伏);冤延(宛延。长曲的样子) 上当;不合算 冤 〈名〉 枉曲,冤屈 哀枯杨之冤雏兮。--《楚辞·离世》。注冤,烦冤也。” 我今日负屈衔 冤(寃)yuān ⒈受屈,屈枉~屈。~枉。沉~莫白(莫白无法申辩)。 ⒉上当,吃亏花了~钱。 ⒊欺骗他在~人。 ⒋仇恨~家。~仇。结~。

Eng

  • CC-CEDICT injustice|grievance|wrong
  • CC-CEDICT old variant of 冤[yuan1]

ja

  • JMdict false charge|false accusation

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於袁切,音鴛。【說文】屈也。从兔从冖。兔在冖下不得走,益屈折也。【廣韻】枉曲也。【史記·于定國傳】張釋之爲廷尉,天下無冤民。定國爲廷尉,民自以不冤。又冤句縣。【韻會】在曹州。句音劬。【正韻】亦作寃。

Thuyết Văn

屈也。 从冂兔。 兔在冂下不得走。益屈折也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

屈、不伸也。古亦叚宛爲冤。 會意。一音莫狄切。覆也。於袁切。十四部。 枉曲之意取此。

【冤】 (oan) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冂兔 (quynh thỏ) Nghĩa: khuất (Cong) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 惌 · 寃 · 𠕤 · 𡨘 · 𡨚 · 寃 · 惌 · 寃