伸出
thân xuất
Hán Việt: thân xuất · Pinyin: shēn chū
Tổng quan
chìa; đưa ra; nhô ra
向外延伸。《紅樓夢》第四二回:「又摸了一摸頭,又叫伸出舌頭來瞧瞧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui duỗi ra
- Cihui vươn ra
- Tần suất từ thân xuất/thân xích/thân xúy: vươn/chìa/đưa ra/nhô ra; đẩy ra, ấn ra, ẩy ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhô ra, ló ra ngón tay, ngón tay bao găng, vật hình ngón tay (trong máy...), burn to cross one's fingers, cross to have a finger in the pie, pie to lay a finger on, sờ nhẹ, đụng tới, buông lỏng cái gì, nhích ngón tay (là được), vờ không trông thấy, tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì), (xem) thumbs, vạch đúng (những cái gì sai trái), mơn trớn ai, dễ dàng, thoải mái, sờ mó, ăn tiền, ăn hối lộ, đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay), ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc) để chắn sóng…
- Biên soạn 伸出 hēnchū r.v. stretch/reach/jut out
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向外延伸。《紅樓夢》第四二回:「又摸了一摸頭,又叫伸出舌頭來瞧瞧。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi extrude
Eng
- Cihui to extend
- Tần suất từ 伸出 hēnchū r.v. stretch/reach/jut out , Nàge nǚhái ∼ ¹shǒu qù ná shū. The girl stratched her hand out for a book
Đức
- Handedict ausdehnen, ausweiten, ausfahren, strecken, ausschwenken