伸縮

shēn suō thân súc

Hán Việt: thân súc · Pinyin: shēn suō

Tổng quan

dài ra và ngắn lại | linh hoạt | có thể điều chỉnh | có thể thu vào | có thể mở rộng | dạng kính thiên văn (có thể gập lại) 1. co duỗi。引長和縮短;伸出和縮進。 有的照相機的鏡頭能夠前後伸縮。 có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được. 2. co dãn。比喻在數量或規模上作有限的或局部的變動。 伸縮性。 tính co dãn. 沒有伸縮的餘地。 không có chỗ mà co dãn.

Cấu tạo: (thân) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dài ra và ngắn lại | linh hoạt | có thể điều chỉnh | có thể thu vào | có thể mở rộng | dạng kính thiên văn (có thể gập lại) 1. co duỗi。引長和縮短;伸出和縮進。 有的照相機的鏡頭能夠前後伸縮。 có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được. 2. co dãn。比喻在數量或規模上作有限的或局部的變動。 伸縮性。 tính co dãn. 沒有伸縮的餘地。 k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.伸長縮短。如:「伸縮性」、「伸縮號」。 2.比喻變通、轉圜。如:「這事弄得一點伸縮的餘地都沒有了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伸展与收缩。引申指行动﹑动作; 伸展与收缩。比喻在一定范围内的变通或变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伸展与收缩。引申指行动﹑动作。 2.伸展与收缩。比喻在一定范围内的变通或变化。

Eng

  • CC-CEDICT to lengthen and shorten|flexible|adjustable|retractable|extensible|telescoping (collapsible)
  • Cihui to lengthen and shorten; flexible; adjustable; retractable; extensible; telescoping (collapsible)

ja

  • JMdict expansion and contraction|elasticity|flexibility