伸腿
thân thối
Hán Việt: thân thối · Pinyin: shēn tuǐ
Tổng quan
1. chen chân vào (ác ý)。鑽入;插足;佔一份好處(含厭惡意)。 2. duỗi thẳng cẳng (chết)。(伸腿兒)指人死亡(含詼諧意)。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. chen chân vào (ác ý)。鑽入;插足;佔一份好處(含厭惡意)。 2. duỗi thẳng cẳng (chết)。(伸腿兒)指人死亡(含詼諧意)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩腿伸直。比喻人死。《紅樓夢》第一三回:「誰不知我這媳婦比兒子還強十倍,如今伸腿去了,可見這長房內絕滅無人了。」 2.加入,插一腳。如:「他好管閒事,一直要往那裡頭伸腿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伸直两腿。借指人死去; 插足。谓想占得一份好处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伸直两腿。借指人死去。 2.插足。谓想占得一份好处。
Eng
- Cihui 伸腿 hēntuǐ v.o. 1. stretch one's legs 2. kick the bucket; die 3. insinuate oneself in