腿
thốiNôm thối
Hán Việt: thối · Pinyin: tuǐ · Nôm: thối
Tổng quan
Cũng như chữ thối [腿]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuǐ |
|---|---|
| Hán Việt | thối |
| Âm Nôm | thói |
| Quảng Đông | teoi2 |
| Mân Nam | thuí |
| Nhật Bản | MOMO |
| Hàn Quốc | 퇴 |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuaix |
| Phản thiết | 吐猥切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đùi. Đùi vế gọi là đại thối [大腿], bắp chân gọi là tiểu thối [小腿]. Nguyên viết là thối [骽]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thoái thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi) [Eng: shank: thigh]
- Bảng Tra Chữ Nôm thói lề thói [Eng: practice]
- Bảng Tra Chữ Nôm thối thối (bắp đùi) [Eng: legs, thighs]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thối Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoái Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoái Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.脛(小腿)和股(大腿)的總稱。是人或動物用來行走或支持軀體的部位。如:「玉腿」、「拔腿就跑」、「盤腿而坐」。 2.器物底部如腿一般,用來支撐物體的部分。如:「桌腿」、「椅腿」。 3.火腿的簡稱。如:「雲腿」、「宣腿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腿 胫和股的总称 石人战摇腿。--唐·韩愈《嘲鼾睡》 又如腿花(棍子打在腿上; 腿伤); 大腿; 粗腿; 腿股(大腿); 腿脡(腿码,腿銗腿,言其直而修长); 腿胯(腰以下至大腿的部分。常指奔跑时用力之处); 腿套(套在裤外使小腿保暖的用 品); 腿腕(脚与小腿之间的部分); 腿裆,腿洼子(两股之间; 胯下); 腿弯(股胫间弯曲处) 在用途上或形状上和动物的腿类似的东西 供食 腿tuǐ ⒈胫部,股部,下肢小~。大~。脚~。 ⒉指腌制的猪腿火~。 ⒊器物上像腿的部分桌~。椅子~儿。
Eng
- CC-CEDICT leg, CL:條, 条[tiao2]
- CC-CEDICT hip bone, old variant of 腿[tui3]
- JMdict thigh
ja
- JMdict 腿(もも)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Đùi vế 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 腿脛也。 Thối hĩnh dã. (Cẳng chân) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 吐猥切 Thổ ổi thiết 【Bộ】Nhục肉
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤吐猥切,退上聲。【玉篇】腿脛也。【正字通】脛股後肉也。俗謂股大腿,腓小腿。【集韻】本作骽。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蹆 · 骽 · 蹆 · 骽 · 骽