伸舌

thân thiệt

Hán Việt: thân thiệt

Tổng quan

(+ out) thè lưỡi, (+ on, against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào, thè ra (lưỡi), ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải

Cấu tạo: 伸 (thân) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thè lưỡi
  • Tần suất từ (+ out) thè lưỡi, (+ on, against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào, thè ra (lưỡi), ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi loll

Eng

  • Tần suất từ loll

Từ liên quan

Gần nghĩa

伸舌頭 · 伸冤 · 伸出 · 伸力 · 伸展 · 伸延 · 伸开 · 伸张