伺便
tí tiện
Hán Việt: tí tiện · Pinyin: cì biàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 等待可以利用的時機。《清史稿.卷二一六.諸王傳.禮烈親王代善傳》:「度地形,據糧足之地。乘機伺便,二三年中,大勛集矣。」《三國演義》第四回:「嘗於朝服內披小鎧,藏短刀,欲伺便殺卓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等待合适的时机。
- Tân Hoa Tự Điển 1.等待合适的时机。
Eng
- Cihui 伺便 sìbiàn v.o. wait for a convenient opportunity