似的
tự đích
Hán Việt: tự đích · Pinyin: shì de
Tổng quan
dường như; tựa như. trắng tựa như tuyết. 他仿佛睡著了似的. dường như anh ấy ngủ rồi. 他樂得什麼似的. anh ấy dường như có gì vui
1.助词,用在名词﹑代词或动词后面,表示跟某种事物或情况相似。
用作後附的比較副詞,與一般、一樣同義。《紅樓夢》第六四回:「只見二姐笑著,沒事人似的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giống như
- Cihui phiên âm Đài Loan
- Tần suất từ dường như , giống như , phiên âm Đài Loan [sì de]; tự đích/tự để: dường như/tựa như; 助 dường như; tựa như. trắng tựa như tuyết. 他仿佛睡著了似的. dường như anh ấy ngủ rồi. 他樂得什麼似的. anh ấy dường như có gì vui.; tựa như
- Biên soạn ►See ²shìde
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用作後附的比較副詞,與一般、一樣同義。《紅樓夢》第六四回:「只見二姐笑著,沒事人似的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.助词,用在名词﹑代词或动词后面,表示跟某种事物或情况相似。
Eng
- Cihui seems as if; rather like; Taiwan pr
- Tần suất từ seems as if; rather like; Taiwan pr. [sì de]
Đức
- Handedict als ob