似的
tự đích
Hán Việt: tự đích · Pinyin: shì de
Tổng quan
dường như | giống như | phiên âm Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui dường như | giống như | phiên âm Đài Loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用作後附的比較副詞,與一般、一樣同義。《紅樓夢》第六四回:「只見二姐笑著,沒事人似的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 助词,用在名词﹑代词或动词后面,表示跟某种事物或情况相似。
- Tân Hoa Tự Điển 1.助词,用在名词﹑代词或动词后面,表示跟某种事物或情况相似。
Eng
- CC-CEDICT seems as if|rather like|Taiwan pr. [si4 de5]
- Cihui seems as if; rather like; Taiwan pr.