伽梨
già lê
Hán Việt: già lê · Pinyin: gā lí
Tổng quan
GIÀ LÊ Phật giáo ngữ. Gọi tắt của Tăng-già-lê. Áo ngoài của các vị tăng, cà sa. Cửu Tiên Pháp Thanh trong NĐHN q. 18 ghi: 嘗於池之天寧,以伽梨覆頂而坐。 Sư thường ở trong ngôi đình trên ao, dùng Già-lê trùm đầu mà n
1.亦作"伽黎"。 2.即袈裟。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ GIÀ LÊ Phật giáo ngữ. Gọi tắt của Tăng-già-lê. Áo ngoài của các vị tăng, cà sa. Cửu Tiên Pháp Thanh trong NĐHN q. 18 ghi: 嘗於池之天寧,以伽梨覆頂而坐。 Sư thường ở trong ngôi đình trên ao, dùng Già-lê trùm đầu mà ngồi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"伽黎"。 2.即袈裟。
other
- Nguồn khác Gọi tắt của Tăng-già-lê
- Nguồn khác Áo ngoài của các vị tăng, cà sa
- Nguồn khác Cửu Tiên Pháp Thanh trong NĐHN q
- Nguồn khác 18 ghi: 嘗於池之天寧,以伽梨覆頂而坐。 Sư thường ở trong ngôi đình trên ao, dùng Già-lê trùm đầu mà ngồi