Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Cũng như chữ

梨园 · 梨園 · 梨子 · 梨属 · 梨果 · 梨树 · 梨涡 · 梨耶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônglei4
Mân Namlâi
Nhật BảnNASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổlii

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {lê} [棃].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lê Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lê Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lê Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lê Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。薔薇科梨屬,「梨樹」之簡稱,參見「梨樹」條。 [動] 分離、分割。通「剺」。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「分梨單于,磔裂屬國。」《後漢書.卷一九.耿弇列傳》:「匈奴聞秉卒,舉國號哭,或至梨面流血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梨 (形声。从木,利声。梨为棃的俗字。本义木名。果实也称梨) 同本义 棃,梨果也。--《说文》 楂棃姜桂。--《礼记·内则》 千树万树梨花开。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 落叶乔木,叶子卵形。花多白色,果子多汁,可食。如梨枣(古代印书的木刻板。因多用梨木、枣木刻成,故称);梨栗(梨树和栗树);梨云(梨雪,梨英,梨霜,梨蕊,梨花。梨树的花, 一般为纯白色)。又指梨树的果实。如梨果(梨子);梨头(小梨);梨条(用梨子所做的条状果脯);梨干(梨子加工制的果干) 通黎”。黎民,人民 棃焌殷,罔荒饥。╠ 梨(棃)lí ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT pear|CL:個|个[ge4]

ja

  • JMdict nashi (esp. Pyrus pyrifolia)|Japanese pear|Asian pear

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 同棃。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 梸 · 棃 · 㰀 · 梸 · 棃 · 棃