伽羅
già la
Hán Việt: già la
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ột tên chỉ loại cây trầm hương, gỗ rất thơm. già la già la ☆Một tên chỉ loại cây trầm hương, gỗ rất thơm. già la (植物)Tagara,多伽羅之略,香木名。㘝黑沈香。谷響集七曰:「伽羅翻黑,經所謂黑沈香是矣。蓋昔蠻商傳天竺語耶,今名奇南香也。華嚴經云:菩提心者,如黑沈香,能熏法界,悉周徧故。又虛空藏經云:燒眾名器堅黑沈水。」玄應音義一曰:「多伽羅香,此云根香。」慧琳音義三曰:「多揭羅,香名也。正云蘗囉,即零陵香也。」☸
Eng
- Cihui 伽羅 iéluó n. eagle wood; aloeswood
ja
- JMdict aloes wood (Taxus cuspidata var. nana)|aloes-wood perfume|aloes-wood incense