伽藍
già lam
Hán Việt: già lam · Pinyin: qié lán
Tổng quan
chùa (thờ Phật). (僧伽藍摩之省,梵samghārāma)
1.梵语僧伽蓝摩译音的略称。意为众园或僧院,即僧众居住的庭园◇因称佛寺为伽蓝。 2.伽蓝神的省称。
梵語saṃghārāma音譯的簡稱:(1)即寺院。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「三日之後不送出,伽藍盡皆焚燒,僧俗寸斬,不留一個。」(2)寺院的護法神──韋馱天。《初刻拍案驚奇》卷二八:「伽藍韋馱,即有密報,豈可復悔?」也作「僧伽藍」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 伽藍 iélán n. <Budd.> 1. temple 2. monastery (sangharama)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 梵語saṃghārāma音譯的簡稱:(1)即寺院。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「三日之後不送出,伽藍盡皆焚燒,僧俗寸斬,不留一個。」(2)寺院的護法神──韋馱天。《初刻拍案驚奇》卷二八:「伽藍韋馱,即有密報,豈可復悔?」也作「僧伽藍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵语僧伽蓝摩译音的略称。意为众园或僧院,即僧众居住的庭园◇因称佛寺为伽蓝。 2.伽蓝神的省称。
Eng
- JMdict temple (esp. large one)
- JMdict monastery
- JMdict temple building
- Cihui 伽藍 iélán n. <Budd.> 1. temple 2. monastery (sangharama)
ja
- JMdict 伽藍(がらん)
other
- Nguồn khác Tiếng nhà Phật, phiên âm tiếng Phạn, chỉ ngôi chùa Phật
- Nguồn khác Tên vị thần, tức Thổ thần