藍
lamNôm xám
Hán Việt: lam · Pinyin: lán · Nôm: xám
Tổng quan
Cây chàm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Hán Việt | lam |
| Âm Nôm | chàm |
| Quảng Đông | laam4 |
| Mân Nam | lâm |
| Nhật Bản | AI |
| Hàn Quốc | 남 |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lam |
| Baxter-Sagart | [N-k.]rˤam |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-k.]rˤam |
| Phản thiết | 魯甘切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây chàm. Sắc xanh, xanh màu lam. Nguyễn Trãi [阮薦] : Nhất bàn lam bích trừng minh kính [一盤藍碧澄明鏡] (Vân Đồn [雲屯]) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong. Soi, làm gương. Già-lam [伽藍] phiên âm chữ Phạn samgharama, gọi tắt là lam tức là nơi thờ Phật [佛]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chàm 藍 dt. cách viết chính tả của tràm sau khi bị xoá nhãn. x. tràm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tràm 藍 ◎ AHV: lam. Âm Việt hoá tái lập: *tlàm. Thường đọc trại thành chàm. lam tràm uất nghệ, bễ vế yêu lưng (Tam Thiên Tự: 40). Câu thơ ở đây đã đủ bảy âm tiết, vì vậy có thể nhận định rẳng ngữ tố đang xét, đã đơn tiết hoá trọn vẹn vào thế kỷ XV. Ss đối ứng cam, sam, tlam (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 189]. dt. nhất nhựa của cây tràm 藍, màu dùng để nhuộm vải. Đầu non Thiếu Thất đen bằng mực, dòng nước Liêm Khê lục nữa tràm. (Tự thán 97.6). x. lục nữa tràm
- Giản Dị Hán Nôm trôm trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) [Eng: a type of tree]
- Giản Dị Hán Nôm xám xám ngắt, xám xịt [Eng: very pale, leaden]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lam xanh lam [Eng: blue; indigo plant; surname]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] buộc giải làm đồ hoặc thế giả dân
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cắt năm thiết lam một chén rượu ngon
- Bảng Tra Chữ Nôm chàm áo chàm; dân tộc Chàm [Eng: Cham clothes; Cham minority]
- Bảng Tra Chữ Nôm rườm rườm rà [Eng: verbose, prolix, wordy]
- Bảng Tra Chữ Nôm rôm rôm rả [Eng: prickly heat]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chàm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chàm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.深青色。像晴空般的顏色。如:「蔚藍」、「湛藍」。唐.白居易〈憶江南詞〉三首之一:「日出江花紅勝火,春來江水綠如藍。」 2.植物名:(1)馬鞭草科海州常山屬,「大青」之古稱,參見「大青」條。(2)十字花科菘藍屬。一至二年生草本,基生葉蓮座狀,長橢圓形,花序圓錐狀,花黃色。短角果扁橢圓形。全草入藥,亦供提取藍色染料。(3)蓼科蓼屬,一年生草本。葉互生,卵形或橢圓形,穗狀花序長二至五公分,花被五深裂,淡紅色。瘦果寬卵形。可作染料。也稱為「蓼藍」。 3.姓。如戰國時有藍諸。 [形] 1.藍色的。如:「藍天白雲」。唐.李嘉祐〈登秦嶺〉詩:「漢闕青門遠,高山藍水流。」 2.參見「藍縷」條。
Eng
- CC-CEDICT surname Lan
- CC-CEDICT blue, indigo plant
- JMdict dyer's knotweed (Persicaria tinctoria, used to produce indigo dye)
- JMdict indigo (dye)
- JMdict indigo (colour)
ja
- JMdict 藍(あい)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】魯甘切,音籃。染靑草也。【詩·小雅】終朝采藍。【周禮·地官·掌染草註】染草藍、蒨,象斗之屬。【通志】藍三種:蓼藍染綠,大藍如芥染碧,槐藍如槐染靑。三藍皆可作澱,色成勝母,故曰靑出於藍而靑於藍。 又【古今注】燕支,中國人謂之紅藍。 又【說文】瓜苴也。 又【酉陽雜俎】藍蛇,首有毒,尾能解毒,南人以首合藥,謂之藍藥。 又鳥名。【爾雅·釋鳥】秋鳸,竊藍。【註】竊藍,靑色。 又濫也。【大戴禮】文王官人,藍之以樂,以觀其不寧。 又地名。【晉語】三卿宴于藍臺。 又山名。【水經注】新河出令支縣之藍山。 又水名。【杜甫詩】藍水遠從千㵎落。 又【綱目集覽】伽藍,梵語,猶中華言衆園。 又姓。【通志·氏族略】戰國時中山大夫藍諸。 又通襤。【傅𤣥詩】整此藍縷衣。 考證:〔又鑑也。〕 謹照大戴禮註鑑改濫。
Thuyết Văn
染靑艸也。 从艸。監聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅傳曰。藍、染艸也。 魯甘切。八部。
【藍】 (lam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: Lỗ cam thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) , Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễm (Nhuộm) thanh thảo (Nguyên là chữ thảo) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦾐 · 蓝 · 蓝 · 蓝