lán lam

Hán Việt: lam · Pinyin: lán

Tổng quan

họ [Lan2] màu xanh dị thảo chàm

藍婆 · 藍宇 · 藍山 · 藍橋 · 藍江 · 藍田 · 藍袍 · 藍鑱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlam
Quảng Đônglaam4
Mân Namlâm
Nhật BảnAI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlam
Baxter-Sagart[N-k.]rˤam
Hán ngữ Thượng cổ[N-k.]rˤam
Phản thiết魯甘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây chàm. Sắc xanh, xanh màu lam. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Nhất bàn lam bích trừng minh kính} [一盤藍碧澄明鏡] (Vân Đồn [雲屯]) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong. Soi, làm gương. {Già-lam} [伽藍] phiên âm chữ Phạn samgharama, gọi tắt là {lam} tức là nơi thờ Phật [佛].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chàm áo chàm; dân tộc Chàm [Eng: Cham clothes; Cham minority]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rườm rườm rà [Eng: verbose, prolix, wordy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rôm rôm rả [Eng: prickly heat]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chàm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chàm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.深青色。像晴空般的顏色。如:「蔚藍」、「湛藍」。唐.白居易〈憶江南詞〉三首之一:「日出江花紅勝火,春來江水綠如藍。」 2.植物名:(1)馬鞭草科海州常山屬,「大青」之古稱,參見「大青」條。(2)十字花科菘藍屬。一至二年生草本,基生葉蓮座狀,長橢圓形,花序圓錐狀,花黃色。短角果扁橢圓形。全草入藥,亦供提取藍色染料。(3)蓼科蓼屬,一年生草本。葉互生,卵形或橢圓形,穗狀花序長二至五公分,花被五深裂,淡紅色。瘦果寬卵形。可作染料。也稱為「蓼藍」。 3.姓。如戰國時有藍諸。 [形] 1.藍色的。如:「藍天白雲」。唐.李嘉祐〈登秦嶺〉詩:「漢闕青門遠,…

Eng

  • CC-CEDICT surname Lan
  • CC-CEDICT blue|indigo plant

ja

  • JMdict dyer's knotweed (Persicaria tinctoria, used to produce indigo dye)|indigo (dye)|indigo (colour)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】魯甘切,音籃。染靑草也。【詩·小雅】終朝采藍。【周禮·地官·掌染草註】染草藍、蒨,象斗之屬。【通志】藍三種:蓼藍染綠,大藍如芥染碧,槐藍如槐染靑。三藍皆可作澱,色成勝母,故曰靑出於藍而靑於藍。 又【古今注】燕支,中國人謂之紅藍。 又【說文】瓜苴也。 又【酉陽雜俎】藍蛇,首有毒,尾能解毒,南人以首合藥,謂之藍藥。 又鳥名。【爾雅·釋鳥】秋鳸,竊藍。【註】竊藍,靑色。 又濫也。【大戴禮】文王官人,藍之以樂,以觀其不寧。 又地名。【晉語】三卿宴于藍臺。 又山名。【水經注】新河出令支縣之藍山。 又水名。【杜甫詩】藍水遠從千㵎落。 又【綱目集覽】伽藍,梵語,猶中華言衆園。 又姓。【通志·氏族略】戰國時中山大夫藍諸。 又通襤。【傅𤣥詩】整此藍縷衣。 考證:〔又鑑也。〕 謹照大戴禮註鑑改濫。

Thuyết Văn

染靑艸也。 从艸。監聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅傳曰。藍、染艸也。 魯甘切。八部。

【藍】 (lam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: Lỗ cam thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễm (Nhuộm) thanh thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦾐 · 蓝 · 蓝 · 蓝